Ống Thép
Ống Thép
Ống thép đen của Kim Hồng Lợi được sản xuất từ thép cán nguội/cán nóng chất lượng cao, với bề mặt nhẵn, độ dày đồng đều, thích hợp cho hàn, uốn, dập định hình. Sản phẩm chủ lực phục vụ ngành nội thất, cơ khí chế tạo, khung máy công nghiệp, xây dựng…
Độ dày:
0.6mm – 2.5mm, đồng đều toàn thân ống
Độ bền kéo:
≥ 300 MPa
Bề mặt:
Sạch, không rỉ, không méo
Mô tả
Thông tin bổ sung
Mô tả
1. Ống thép carbon đen là gì?
Ống thép carbon đen (Black Carbon Steel Pipe) là loại ống thép không được mạ kẽm, có màu đen đặc trưng do quá trình oxy hóa bề mặt trong quá trình cán nóng. Đây là loại thép được sản xuất từ thép carbon với tỷ lệ carbon vừa phải, mang lại độ bền cao và khả năng hàn tốt. Ống thép đen được ứng dụng phổ biến trong nhiều lĩnh vực công nghiệp và xây dựng nhờ chi phí hợp lý, dễ gia công và độ bền vượt trội.2. Ứng dụng của ống thép carbon đen trong công nghiệp
Ống thép đen là vật liệu không thể thiếu trong nhiều lĩnh vực sản xuất và xây dựng. Các ứng dụng phổ biến bao gồm:- Xây dựng kết cấu: Làm khung nhà, giàn giáo, kết cấu thép chịu lực
- Gia công bàn ghế – nội thất sắt: Chân bàn, khung ghế, kệ sắt, tủ sắt
- Thiết bị dân dụng: Chân giường, khung võng, xe đẩy hàng, khung máy
- Cơ khí chế tạo: Làm khung sườn máy, khung xe, giàn máy tự động
- Hệ thống dẫn – luồng khí, chất lỏng không ăn mòn: Hệ thống thoát nước, đường dẫn hơi
3. Ưu điểm khi sản xuất ống thép đen tại Kim Hồng Lợi
Kim Hồng Lợi là đơn vị sản xuất và cung cấp ống thép đen chính xác, phục vụ đa dạng nhu cầu của các xưởng sản xuất và ngành cơ khí nội thất. Ưu điểm khi đặt hàng tại Kim Hồng Lợi:- Kích thước chuẩn xác – độ dày đa dạng: Sản phẩm được sản xuất theo tiêu chuẩn chất lượng cao, kiểm soát chặt chẽ độ dày thành ống, đường kính ngoài, độ thẳng và độ oval.
- Chất lượng bề mặt tốt – dễ gia công: Ống thép đen của Kim Hồng Lợi có bề mặt nhẵn, không lồi lõm, thuận tiện cho quá trình cắt, hàn, uốn, sơn tĩnh điện.
- Giá thành cạnh tranh – đáp ứng số lượng lớn: Với hệ thống nhà máy tại Bình Tân và Long An, công ty có khả năng cung cấp sản lượng ổn định và nhanh chóng với mức giá tối ưu cho doanh nghiệp.
- Sản xuất theo yêu cầu riêng: Kim Hồng Lợi nhận gia công ống thép đen theo kích thước, chiều dài, độ dày riêng biệt – đáp ứng mọi yêu cầu từ các xưởng nội thất đến công trình xây dựng.
- Tư vấn kỹ thuật – hỗ trợ giao hàng toàn quốc: Đội ngũ kỹ thuật và bán hàng giàu kinh nghiệm luôn sẵn sàng hỗ trợ khách hàng từ khâu tư vấn đến giao hàng tận nơi.
4. Lĩnh vực tiêu biểu sử dụng ống thép carbon đen
Ống thép đen được ứng dụng rộng rãi trong các lĩnh vực như:- Nội thất sắt – thép: Bàn ghế, kệ sắt, tủ hồ sơ
- Cơ khí dân dụng – công nghiệp nhẹ
- Kết cấu xây dựng – công trình nhà thép
- Xe đẩy hàng, giá kệ công nghiệp
- Sản phẩm DIY, gia dụng thông minh
Thông tin bổ sung
Quy Cách Ống Hộp
| Kích Thước / Sizes (mm) | 0.80 | 0.85 | 0.90 | 0.95 | 1.00 | 1.05 | 1.10 | 1.15 | 1.20 | 1.25 | 1.30 | 1.35 | 1.40 | 1.45 | 1.50 | 1.55 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 14×14 | 1.96 | 2.08 | 2.20 | 2.33 | 2.45 | 2.57 | 2.69 | 2.81 | 2.94 | 3.06 | 3.18 | -/- | -/- | -/- | 5.37 | -/- |
| 16×16 | 1.96 | 2.08 | 2.20 | 2.33 | 2.45 | 2.97 | 3.11 | 3.25 | 3.39 | 3.53 | 3.67 | -/- | -/- | -/- | 5.37 | -/- |
| 20×20 | 1.96 | 2.08 | 2.20 | 2.33 | 2.45 | 3.76 | 3.94 | 4.12 | 4.30 | 4.47 | 4.65 | 4.83 | 4.83 | 5.19 | 5.37 | -/- |
| 25×25 | 1.96 | 2.08 | 2.20 | 2.33 | 2.45 | 4.75 | 4.97 | 5.20 | 5.43 | 5.65 | 5.88 | 6.10 | 6.10 | 6.56 | 6.78 | -/- |
| 30×30 | 1.96 | 2.08 | 2.20 | 2.33 | 2.45 | 5.74 | 6.01 | 6.28 | 6.56 | 6.83 | 7.10 | 7.38 | 7.38 | 7.92 | 8.20 | -/- |
| 40×40 | 1.96 | 2.08 | 2.20 | 2.33 | 2.45 | 7.71 | 8.08 | 8.45 | 8.82 | 9.18 | 9.55 | 9.92 | 10.29 | 10.65 | 11.02 | 11.39 |
| 50×50 | 1.96 | 2.08 | 2.20 | 2.33 | 2.45 | 9.69 | 10.15 | 10.62 | 11.08 | 11.54 | 12.00 | 12.46 | 12.20 | 12.39 | 13.85 | 14.31 |
| 10×20 | 2.11 | 2.24 | 2.37 | 2.51 | 2.64 | 2.77 | 2.90 | 3.03 | 3.17 | 3.30 | 3.43 | 3.43 | -/- | -/- | -/- | -/- |
| 13×26 | 2.86 | 3.02 | 3.40 | 3.58 | 3.94 | 4.12 | 4.30 | 4.47 | 4.65 | 4.83 | 5.01 | 5.01 | 5.19 | -/- | 5.37 | -/- |
| 20×40 | 4.37 | 4.64 | 4.92 | 5.19 | 5.46 | 5.74 | 6.01 | 6.28 | 6.56 | 6.83 | 7.10 | 7.38 | 7.65 | 7.92 | 8.20 | -/- |
| 25×50 | 5.50 | 5.85 | 6.19 | 6.53 | 6.88 | 7.22 | 7.57 | 7.91 | 8.25 | 8.60 | 8.94 | 9.28 | 9.63 | 9.97 | 10.31 | 10.66 |
| 30×60 | 6.63 | 7.05 | 7.46 | 7.88 | 8.29 | 8.71 | 9.12 | 9.53 | 9.95 | 10.36 | 10.78 | 11.19 | 11.61 | 12.02 | 12.43 | 12.85 |
| 40×80 | -/- | -/- | -/- | -/- | -/- | -/- | 11.12 | 11.67 | 12.23 | 12.78 | 13.34 | 13.89 | 14.45 | 15.01 | 16.67 | 17.23 |
| 50×100 | -/- | -/- | -/- | -/- | -/- | -/- | -/- | -/- | 16.73 | 17.45 | 18.16 | 18.82 | 19.52 | 20.22 | 20.91 | 21.61 |
| Kích Thước / Sizes (mm) | 1.60 | 1.70 | 2.00 | 2.30 | 2.50 |
|---|---|---|---|---|---|
| 14×14 | -/- | -/- | -/- | -/- | -/- |
| 16×16 | -/- | -/- | -/- | -/- | -/- |
| 20×20 | -/- | -/- | -/- | -/- | -/- |
| 25×25 | -/- | -/- | -/- | -/- | -/- |
| 30×30 | -/- | -/- | -/- | -/- | -/- |
| 40×40 | 11.39 | 11.76 | 14.29 | 16.90 | 18.37 |
| 50×50 | 14.31 | 14.77 | 15.69 | 21.23 | 23.08 |
| 10×20 | -/- | -/- | -/- | -/- | -/- |
| 13×26 | -/- | -/- | -/- | -/- | -/- |
| 20×40 | 8.20 | -/- | -/- | -/- | -/- |
| 25×50 | 10.69 | 11.31 | 13.75 | 17.99 | 17.99 |
| 30×60 | 12.40 | 14.09 | 16.58 | 21.45 | 21.45 |
| 40×80 | 17.89 | 18.90 | 22.23 | 26.87 | 28.67 |
| 50×100 | 21.61 | 22.31 | 27.00 | 35.92 | 35.92 |
- Dung sai độ dày +/- 0,03mm, kích thước +/- 0,03mm, chiều dài +/-5mm.
- Những mã hàng chữ đỏ là hàng luôn có sẵn, giao nhận thực tế qua cân tại kho KHL – CCN Hải Sơn, Đức Hòa, Long An.
- Ngoài những quy cách trên công ty chúng tôi nhận sản xuất kích thước ống theo đơn đặt hàng của quý khách.
Quy Cách Ống Tròn
| Kích Thước / Sizes (mm) | 0.80 | 0.90 | 0.95 | 1.00 | 1.05 | 1.10 | 1.15 | 1.20 | 1.25 | 1.30 | 1.35 | 1.40 | 1.45 | 1.50 | 1.55 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Ø15,9 | 1.88 | 2.12 | 2.24 | 2.36 | 2.47 | 2.59 | 2.71 | 2.83 | 2.94 | 3.06 | 3.18 | 3.30 | 3.41 | 3.53 | 3.65 |
| Ø19,1 | 2.24 | 2.52 | 2.66 | 2.80 | 2.94 | 3.08 | 3.22 | 3.36 | 3.50 | 3.64 | 3.78 | 3.92 | 4.06 | 4.20 | 4.34 |
| Ø21 | 2.47 | 2.78 | 2.93 | 3.09 | 3.24 | 3.39 | 3.55 | 3.70 | 3.86 | 4.01 | 4.16 | 4.32 | 4.47 | 4.63 | 4.78 |
| Ø21.8 | 2.58 | 2.90 | 3.07 | 3.23 | 3.39 | 3.55 | 3.71 | 3.87 | 4.03 | 4.19 | 4.36 | 4.52 | 4.68 | 4.84 | 5.00 |
| Ø25.4 | 3.00 | 3.37 | 3.56 | 3.74 | 3.93 | 4.12 | 4.31 | 4.49 | 4.68 | 4.87 | 5.06 | 5.24 | 5.43 | 5.62 | 5.80 |
| Ø27 | 3.18 | 3.58 | 3.78 | 3.98 | 4.18 | 4.38 | 4.58 | 4.78 | 4.98 | 5.17 | 5.37 | 5.57 | 5.77 | 5.97 | 6.17 |
| Ø31.8 | 3.75 | 4.22 | 4.45 | 4.69 | 4.92 | 5.16 | 5.39 | 5.62 | 5.86 | 6.09 | 6.33 | 6.56 | 6.80 | 7.03 | 7.26 |
| Ø38.1 | 4.50 | 5.07 | 5.35 | 5.63 | 5.91 | 6.20 | 6.47 | 6.75 | 7.04 | 7.32 | 7.60 | 7.88 | 8.16 | 8.44 | 8.72 |
| Ø42 | 4.97 | 5.60 | 5.91 | 6.22 | 6.53 | 6.84 | 7.15 | 7.46 | 7.77 | 8.08 | 8.39 | 8.70 | 9.01 | 9.33 | 9.64 |
| Kích Thước / Sizes (mm) | 1.60 | 1.70 | 2.00 |
|---|---|---|---|
| Ø15,9 | 3.77 | -/- | -/- |
| Ø19,1 | 4.48 | -/- | -/- |
| Ø21 | 4.94 | -/- | -/- |
| Ø21.8 | 5.16 | -/- | -/- |
| Ø25.4 | 5.99 | -/- | -/- |
| Ø27 | 6.37 | -/- | -/- |
| Ø31.8 | 7.50 | -/- | -/- |
| Ø38.1 | 9.01 | 9.57 | 11.26 |
| Ø42 | 9.95 | 10.57 | 12.43 |
- Dung sai độ dày +/- 0,03mm, kích thước +/- 0,03mm, chiều dài +/-5mm.
- Những mã hàng chữ đỏ là hàng luôn có sẵn, giao nhận thực tế qua cân tại kho KHL – CCN Hải Sơn, Đức Hòa, Long An.
- Ngoài những quy cách trên công ty chúng tôi nhận sản xuất kích thước ống theo đơn đặt hàng của quý khách.
Strategy
Độ dày: 0.6mm – 2.5mm, đồng đều toàn thân ống, 0.6mm – 2.5mm, đồng đều toàn thân ống
Design
Độ bền kéo:, ≥ 300 MPa
Client
Bề mặt: sạch, không rỉ, không méo







